D
Dicread
HomeDictionaryFflotilla

flotilla

hạm đội nhỏ
[C] Đếm được
Số nhiều: flotillas

flotilla thường được dùng để chmt nhóm nhcác tàu hoc thuyn, mang sc thái nhnhàng hơn và quy mô nhhơn nhiu so vi fleet (hm đội ln). Trong khi fleet gi lên hìnhnh vmt lc lượng hi quân hùng hu, có tchc cht chvà quy mô khng lồ, thì flotilla li nhn mnh vào tính cht nhgn, linh hot hoc đôi khi là mt tp hp không chính thc ca các phương tin thy.

Countable when referring to a specific organized group of vessels, such as a flotilla of yachts.

Ý nghĩa

Danh từhạm đội nhỏ

Một nhóm nhỏ các tàu hoặc thuyền

The coast guard deployed a flotilla to monitor the coastline.

Lực lượng cảnh sát biển đã triển khai một hạm đội nhỏ để giám sát đường bờ biển.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error