D
Dicread
HomeDictionaryFfirstness

firstness

vị thế tiên phong
[U] Không đếm được

Thut ngnày din tả đặc tính tru tượng ca sự ưu tiên, thường được sdng trong các bi cnh hc thut, triết hc hoc pháp lý để xác lp quyn ưu tiên. Tnày mang sc thái trang trng, mang tính phân tích và thường được dùng khi vic đứng đầu được xem như mt thuc tính có thể đo lường được hoc là mt ngun gc ca uy tín, thay vì chỉ đơn thun là mt stht vmt thi gian. Vì là mt danh ttru tượng được hình thành tsthtự, đây là mt danh tkhông đếm được. Tnày không có dng snhiu và không thể đi kèm vi các tbnghĩa cho danh từ đếm được; thay vào đó, nó mô tmt trng thái tn ti duy nht mà không thchia nhthành các đơn vriêng lẻ.

Refers to the abstract quality of priority or the philosophical state of being a primary quality.

Ý nghĩa

Danh từvị thế tiên phong

Đặc tính hoặc trạng thái đứng đầu trong một trình tự, thứ hạng hoặc thời gian

"The firstness of the discovery granted her priority in the scientific community."

Vị thế tiên phong trong khám phá này đã mang lại cho cô quyền ưu tiên trong cộng đồng khoa học.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error