D
Dicread
HomeDictionaryFferment

ferment

lên men
Ngoại động từ
Số nhiều: fermentsQuá khứ: fermentedPhân từ 2: fermentedV-ing: fermenting

ferment mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa đen thuc lĩnh vc sinh hóa và mt nghĩa bóng thuc lĩnh vc xã hi. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit rõ hai ngcnh này là rt quan trng để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit. Sc thái nghĩa đen và nghĩa bóngnghĩa đen, ferment mô tquá trình lên men tnhiên ca thc phm hoc đồ ung dưới tác động ca vi sinh vt. Đây là mt thut ngkthut chính xác, thường dùng trong nu ăn hoc khoa hc. Ví dụ: The grapes are left to ferment (Nho được để cho lên men). Ở nghĩa bóng, ferment mô tmt trng thái btn, xôn xao hoc náo động trong xã hi, chính trị, nơi nhng thay đổi ln đang âm thm din ra nhưng chưa bùng phát hoàn toàn. Trong trường hp này, nó không còn mang nghĩa "lên men" mà nên được dch là "sxôn xao" hoc "tình trng btn". Ví dụ: political ferment (sxôn xao vchính trị). Phân bit vi các ttương đồng Khi sdngnghĩa bóng, người hc cn phân bit ferment vi turmoil hoc chaos. Trong khi chaos (hn lon) và turmoil (shn lon/náo động) nhn mnh vào smt kim soát và ln xn, thì ferment li gi lên mt quá trình "ủ" hoc "tích tụ" năng lượng, ging như quá trình lên men hóa hc, dn đến mt sthay đổi hoc mt cuc cách mng trong tương lai. Dùng ferment để chmt cuc đánh nhau hn lon trên đường phố. Dùng ferment để chbu không khí căng thng, đầy ry nhng ý tưởng mi hoc sbt mãn đang âmtrong mt cng đồng. Lưu ý vtloi ferment va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó thường được dùngdng ni động từ (không cn tân ngữ) để mô tquá trình tdin ra ca cht lng. Khi là danh từ, nó thường đi kèm vi các tính tchtính cht ca sbtn như social hoc political.

Ý nghĩa

Ngoại động từlên men
[~ a substance]

Trải qua một sự thay đổi hóa học thông qua tác động của vi khuẩn hoặc nấm men

"The grapes were left to ferment in large wooden vats."

Nho được để cho lên men trong những thùng gỗ lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error