D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfoil

foil

giấy bạc / vật làm nền / phá tan / kiếm liễu
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: foilsQuá khứ: foiledPhân từ 2: foiledV-ing: foiling

Tnày mang nhiu nghĩa khác bit tùy thuc vào ngcnh, tvt liu vt lý đến thut ngvăn hc và hành động ngăn chn. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi linh hot gia danh tvà động từ.

Countable when referring to a fencing sword or a contrasting person. Uncountable when referring to the metallic material used for wrapping.

Ý nghĩa

Danh từgiấy bạc

Một tấm kim loại mỏng, thường là nhôm, được dùng để gói hoặc bảo vệ

Danh từvật làm nền

Một người hoặc một vật tương phản với đối tượng khác để làm nổi bật những đặc điểm cụ thể

Ngoại động từphá tan
[~ someone][~ something]

Ngăn chặn điều gì đó thành công

Danh từkiếm liễu

Một loại kiếm nhẹ và linh hoạt được sử dụng trong môn đấu kiếm

He lunged forward with his foil.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi