D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbackyard

backyard

sân sau
Danh từ
Số nhiều: backyards

backyard thường được hiu là mt không gian riêng tư, thân mt gn lin vi nhà ở, nơi din ra các hot động thư giãn, vui chơi hoc làm vườn. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "sân sau". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong bi cnh công nghip hoc thương mi, backyard không còn mang nghĩa là mt khu vườn xanh mát mà chuyn sang nghĩa "kho bãi phía sau", dùng để chkhu vc lưu trthiết bị, máy móc hoc phương tin vn ti.

Phân bit sc thái sdng

Người hc cn phân bit rõ gia backyard và garden. Trong khi garden nhn mnh vào vic trng trt, hoa cvà tính thm mỹ (vườn), thì backyard nhn mnh vào vtrí địa lý (phía sau nhà) và công năng sdng (không gian sinh hot). Mt backyard có thcha mt garden, nhưng không phi mi backyard đều là vườn; nó có thchlà mt khong sân lát gch hoc mt bãi ctrng.

Ví dụ: The kids are playing in the backyard (Lũ trẻ đang chơisân sau) — nhn mnh vào khu vc hot động.
Ví dụ: She is weeding her garden (Cô ấy đang nhctrong vườn) — nhn mnh vào hot động chăm sóc cây ci.

Lưu ý vngcnh thương mi

Khi gp backyard trong các văn bn vlogistics hoc qun lý kho bãi, tuyt đối không dch là "sân sau" theo nghĩa dân dng. Lúc này, tnày mô tmt khu vc chc năng dành cho vic bo trì hoc tp kết hàng hóa.

Đúng: The trailers are parked in the warehouse backyard (Các rơ-moóc được đỗ ở kho bãi phía sau ca nhà kho).
Sai: The trailers are parked in the warehouse backyard (Các rơ-moóc được đỗ ở sân sau ca nhà kho) — cách dch này khiến người đọc liên tưởng đến mt ngôi nhà gia đình thay vì mt cơ scông nghip.

Đặc đim ngpháp

backyard đóng vai trò là mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là tính tbnghĩa cho mt danh tkhác (ví dụ: backyard wedding), nó mô ttính cht ca skin là din ra ti sân sau, mang sc thái gn gũi và không trang trng.

Ý nghĩa

Danh từsân sau

Một khu vực trồng cỏ, vườn hoặc đất trống nằm phía sau một tòa nhà dân cư

The children spent the entire afternoon playing tag in the backyard.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi