D
Dicread
HomeDictionaryEencephalopathy

encephalopathy

bệnh não
[C/U] Cả hai
Số nhiều: encephalopathies

encephalopathy là mt thut ngy khoa chuyên sâu dùng để chcác tình trng tn thương não bnói chung. Trong tiếng Anh, hu t-pathy có ngun gc ttiếng Hy Lp, nghĩa là "bnh lý", vì vy tnày không chmt căn bnh cthmà là mt nhóm các ri lon gâynh hưởng đến cu trúc hoc chc năng ca não. Khi dch sang tiếng Vit, thut ngnày được chuyn ngchính xác là "bnh não". Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit rõ encephalopathy vi encephalitis. Trong khi encephalopathy (bnh não) là mt thut ngbao quát cho bt ktn thương não nào (có thdo độc cht, chuyn hóa hoc thiếu oxy), thì encephalitis (viêm não) đặc bit chtình trng viêm nhim cp tính ca mô não, thường do virus gây ra. Vic nhm ln hai tnày trong văn bn y khoa có thdn đến sai sót nghiêm trng vchn đoán. Đúng: hepatic encephalopathy (bnh não do gan) - dùng khi chc năng gan suy gim khiến độc ttích ttrong não. Sai: hepatic encephalitis - vì suy gan không gây ra tình trng viêm não nhim trùng. Ngcnh sdng và lưu ý vtloi Tnày chyếu xut hin trong các báo cáo y tế, tài liu nghiên cu khoa hc hoc chn đoán lâm sàng. Nó mang sc thái trang trng và khách quan. Trong giao tiếp thông thường vi bnh nhân, các bác sĩ thường dùng nhng cm từ đơn gin hơn như brain damage (tn thương não) hoc brain dysfunction (ri lon chc năng não) để dhiu hơn. Vmt ngpháp, encephalopathy là mt danh tkhông đếm được khi nói vtình trng bnh lý chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các loi bnh não cthkhác nhau.

Countable when referring to a specific clinical diagnosis or a case of the condition. Uncountable when discussing the general pathological state of brain dysfunction.

Ý nghĩa

Danh từbệnh não

Một căn bệnh hoặc tình trạng gây ảnh hưởng đến cấu trúc hoặc chức năng của não bộ

"The patient was diagnosed with hepatic encephalopathy."

Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh não do gan.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error