D
Dicread
HomeDictionaryEenceinte

enceinte

mang thai
Tính từ

enceinte là mt thut ngcó ngun gc ttiếng Pháp, được sdng trong tiếng Anh chyếu trong các ngcnh chuyên bit hoc văn chương để chtrng thái mang thai. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là cn nhn din đây không phi là mt tvng thông dng trong giao tiếp hàng ngày mà là mt tmượn, mang sc thái trang trng hoc mang tính cht mô tả đặc thù.

Ý nghĩa

Tính từmang thai

Đang trong trạng thái có thai

The actress remained enceinte throughout the filming of the movie.

Nữ diễn viên vẫn mang thai trong suốt quá trình quay bộ phim.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error