D
Dicread
HomeDictionaryDdotty

dotty

lẩm cẩm
Tính từ

dotty là mt tính tmang sc thái nhnhàng và thường mang tính cm thông hơn là chtrích. Khi mô tmt ai đó là dotty, người nói mun ám chrng người đó có nhng hành vi hơi kquc, lp dhoc không còn minh mn, nhưng sự "điên" này được coi là vô hi, thm chí là đáng yêu hoc gây cười, thay vì gây khó chu hay nguy him.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, có nhiu từ để chsthiếu minh mn hoc kquc, nhưng dotty có nhng đặc đim riêng bit so vi các ttương tự:

dotty thường được dùng cho người cao tui khi hbt đầu trnên lm cm do tui tác. Nó gi lên hìnhnh mt người bà hoc người ông hin hu nhưng hay quên hoc có nhng ý tưởng klạ.
So vi crazy hay insane, dotty nhnhàng hơn rt nhiu. Trong khi crazy có thể ám chbnh lý tâm thn nghiêm trng hoc smt kim soát, thì dotty chlà slch lc nhtrong suy nghĩ.
So vi eccentric, vn nhn mnh vào sự độc đáo và phong cách sng khác người mt cách có chủ đích, dotty thiên vssuy gim nhn thc tnhiên hoc sngây ngô.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là dch dotty mt cách quá nng nnhư "điên" hay "lon trí". Trong tiếng Vit, từ "lm cm" là la chn tương đương nht vì nó va bao hàm ý nghĩa không còn minh mn, va mang sc thái chp nhn và đôi khi là yêu thương đối vi người già.

Không nên dùng: "Ôngy bị điên" (quá nng nvà tiêu cc).
Nên dùng: "Ôngy hơi lm cm" (phù hp vi sc thái ca dotty).

Cách sdng trong câu

Tnày thường đi kèm vi các trng tgim nhnhư a bit hoc slightly để làm mm câu nói.

Ví dụ: She's become a bit dotty in her old age (Bà tôi đã trnên hơi lm cm khi vgià).

Vmt ngpháp, dotty là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng sau động tliên kết như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từlẩm cẩm

hơi điên hoặc lập dị, đặc biệt theo cách được coi là vô hại hoặc đáng yêu

My grandmother has become a bit dotty in her old age.

Bà tôi đã trở nên hơi lẩm cẩm khi về già.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error