D
Dicread
HomeDictionaryDdilettante

dilettante

người nghiệp dư / người hời hợt
Danh từ
Số nhiều: dilettantes

dilettante mang sc thái tiêu cc, dùng để chmt người quan tâm đến nghthut hoc mt lĩnh vc hc thut nào đó nhưng chdng limc độ bni, thiếu skiên trì và chiu sâu cn thiết để đạt đến trình độ chuyên gia. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "người nghip dư" hoc "người hi ht", nhưng cn lưu ý rng nó không đơn thun là mt người mi bt đầu (beginner), mà là mt người chn cách tiếp cn hi ht, thường coi vic hc tp như mt thú vui gii trí hơn là mt scam kết nghiêm túc.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln dilettante vi amateur. Mc dù chai đều có thdch là "người nghip dư", nhưng skhác bit vsc thái là rt ln:

amateur: Thường mang nghĩa trung lp hoc tích cc, chmt người làm điu gì đó vì đam mê chkhông phi để kiếm tin (đối lp vi professional). Mt amateur có thcc kgii và tn ty vi lĩnh vc ca họ.
dilettante: Luôn mang hàm ý chê bai, ám chsthiếu klut, thiếu kiến thc chuyên sâu và sthay đổi sthích nhanh chóng. Mt dilettante thường chmun vngoài ca mt người có hc thc mà không mun bra công sc để rèn luyn.

Ví dụ: Nếu bn nói ai đó là mt amateur ha sĩ, bn đang nói hvvì yêu thích. Nhưng nếu bn gi hlà mt dilettante, bn đang ám chhchmua vài cây cvà bng màu để tra mình là nghsĩ nhưng thc cht không biết gì vkthut hi ha.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong các cuc tho lun vvăn hóa, nghthut hoc triết hc để phê phán thái độ tiếp cn thiếu nghiêm túc. Khi sdng, hãy cn trng vì đây là mt tmang tính chtrích cao.

Đúng: He is a dilettante in the world of classical music (Anh ta chlà mt người hi ht trong thế gii nhc cổ đin - ám chanh ta chbiết vài bn nhc ni tiếng nhưng không hiu vlý thuyết âm nhc).
Sai: Sdng dilettante để chmt người mi bt đầu hc mt knăng mi mt cách nghiêm túc. Trong trường hp này, hãy dùng beginner hoc novice."

Ý nghĩa

Danh từngười nghiệp dư

Một người theo đuổi một lĩnh vực quan tâm, chẳng hạn như nghệ thuật, nhưng không có sự cam kết thực sự hoặc kiến thức chuyên sâu

He is a mere dilettante who spends more time buying art than understanding it.

Anh ta chỉ là một kẻ nghiệp dư, dành thời gian để mua tác phẩm nghệ thuật nhiều hơn là tìm hiểu về chúng.

Danh từngười hời hợt

Một người tham gia vào một hoạt động hoặc nghiên cứu một cách hời hợt, thường là để giải trí hơn là để đạt được sự tinh thông chuyên nghiệp

The project was managed by a dilettante who lacked the technical expertise to see it through.

Dự án được quản lý bởi một người hời hợt, thiếu chuyên môn kỹ thuật để hoàn thành nó.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error