D
Dicread
HomeDictionaryHhobbyist

hobbyist

người chơi nghiệp dư / mang tính nghiệp dư
Danh từ
Số nhiều: hobbyists

Ý nghĩa

Danh từngười chơi nghiệp dư

Một người theo đuổi một hoạt động cụ thể để giải trí trong thời gian rảnh rỗi thay vì coi đó là một nghề nghiệp

"He is an avid hobbyist who spends every weekend building model trains."

Anh ấy là một người chơi nghiệp dư nhiệt huyết, dành mọi cuối tuần để xây dựng các mô hình đường sắt thu nhỏ.

mang tính nghiệp dư

Liên quan đến hoặc là đặc điểm của một người theo đuổi sở thích, thường ngụ ý mức độ kỹ năng cao nhưng không phải chuyên nghiệp

Dự án đã được hoàn thành bằng thiết bị nghiệp dư thay vì máy móc công nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error