D
Dicread
HomeDictionaryDdiffusive

diffusive

khuếch tán / dông dài
Tính từ
So sánh hơn: more diffusiveSo sánh nhất: most diffusive

diffusive là mt từ đa nghĩa, được sdng trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau là khoa hc vt lý và giao tiếp ngôn ngữ. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để tránh nhm ln gia tính cht vt lý và đặc đim tính cách.

Ý nghĩa

Tính từkhuếch tán

Có xu hướng lan rộng hoặc phân tán ra một khu vực rộng lớn

The diffusive nature of the gas filled the room quickly.

Tính chất khuếch tán của chất khí đã làm đầy căn phòng một cách nhanh chóng.

Tính từdông dài

Sử dụng nhiều từ hơn mức cần thiết; dài dòng hoặc lan man

His diffusive speaking style often lost the audience's attention.

Phong cách nói chuyện dông dài của anh ấy thường làm khán giả mất tập trung.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error