D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsaddle

saddle

yên / đặt yên / áp đặt
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: saddlesQuá khứ: saddledPhân từ 2: saddledV-ing: saddling

saddle trước hết được hiu theo nghĩa đen là mt vt dng vt lý, cthlà chiếc yên dùng cho nga hoc xe đạp. Trong tiếng Vit, chúng ta phân bit rõ ràng gia "yên nga" và "yên xe", nhưng trong tiếng Anh, saddle bao hàm chai. Khi đóng vai trò là động từ, saddle mô thành động đặt yên lên lưng nga, mt quy trình chun btrước khi cưỡi.

A saddle is a physical object used for riding.

Ý nghĩa

Danh từyên

Một chiếc ghế bằng da được gắn vào lưng ngựa hoặc xe đạp

He tightened the girth of the leather saddle.

Ngoại động từđặt yên
[~ someone][~ something]

Đặt một chiếc yên lên lưng ngựa

The groom helped saddle the mare before the race.

Ngoại động từáp đặt
[~ someone][~ something]

Khiến ai đó phải gánh chịu một trách nhiệm hoặc khoản nợ nặng nề

The company saddled the new CEO with a massive deficit.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi