D
Dicread
HomeDictionaryCcosta

costa

xương sườn
[C] Đếm được
Số nhiều: costae

costa là mt thut ngchuyên ngành dùng trong gii phu hc và sinh hc, có ngun gc ttiếng Latinh nghĩa là "xương sườn". Trong tiếng Anh y khoa, nó được sdng để chmt xương sườn đơn lhoc bt kcu trúc nào có hình dng cong, dt ging như xương sườn trong cơ thsinh vt.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khác vi trib thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày hoc mô tchung vkhung xương sườn, costa mang tính hc thut và kthut cao hơn. Bn sgp tnày chyếu trong các văn bn y khoa, báo cáo gii phu hoc nghiên cu sinh hc vcác loài động vt không phi con người. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà costa có thể được dch là "xương sườn" hoc "gxương", nhưng đim mu cht là nó nhn mnh vào đặc đim hình thái hc ca cu trúc đó.

Mt lưu ý quan trng cho người hc tiếng Anh là không nên nhm ln costa vi các thut ngliên quan đến chi phí (cost) trong tiếng Anh thông dng. Mc dù có vngoài tương đồng, nhưng costa hoàn toàn không liên quan đến tin bc hay giá cả.

Phân bit vi các thut ngtương t

Trong tiếng Anh, có sphân bit tinh tế gia costa và rib:

rib: Là tphbiến nht để chxương sườn. Ví dụ: broken rib (gãy xương sườn).
costa: Được dùng khi mun mô tchi tiết vmt gii phu hoc trong các thut ngghép. Ví dụ: intercostal muscles (cơ liên sườn) — ở đây gc tcosta được sdng để to thành tính tmô tvtrí gia các xương sườn.

Lưu ý vngpháp

costa là mt danh từ đếm được. Trong các văn bn chuyên ngành, dng snhiu ca nó có thlà costae (theo quy tc tiếng Latinh) hoc costas (theo quy tc tiếng Anh hin đại). Tuy nhiên, dng costae thường được ưu tiên hơn trong các tài liu y khoa chính thng.

Used to count individual ribs in a skeletal system or the specific veins in a plant leaf.

Ý nghĩa

Danh từxương sườn

Một xương sườn hoặc một cấu trúc giống xương sườn trong giải phẫu học

The first costa is shorter than the second.

Xương sườn thứ nhất ngắn hơn xương sườn thứ hai.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error