communiqué
thông cáo / công điện
Danh từ
Số nhiều: communiqués
Ý nghĩa
Danh từthông cáo
Một thông báo hoặc tuyên bố chính thức, thường do một chính phủ hoặc một tổ chức quốc tế ban hành cho công chúng hoặc báo chí
"The foreign ministry issued a communiqué regarding the peace negotiations."
Bộ Ngoại giao đã đưa ra một bản thông cáo về các cuộc đàm phán hòa bình.
công điện
Một báo cáo hoặc công văn chính thức được gửi từ một cơ quan chính thức hoặc thực thể ngoại giao này sang một thực thể khác
Đại sứ quán đã nhận được một bản công điện bí mật từ thủ đô.