D
Dicread
HomeDictionaryCcolorectal

colorectal

đại trực tràng
Tính từ

colorectal là mt thut ngy khoa chuyên bit, được kết hp thai thành phn: colon (đại tràng) và rectum (trc tràng). Trong tiếng Vit, tnày được dch mt cách chun xác và phbiến nht là "đại trc tràng". Thut ngnày được sdng để mô tbt ktình trng, bnh lý hoc ththut nào tác động lên chai bphn cui cùng ca htiêu hóa.

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày mang tính cht kthut cao và thường xut hin trong các văn bn y khoa, báo cáo sc khe hoc chn đoán lâm sàng. Khi giao tiếp vi bnh nhân hoc trong đời sng hàng ngày, người ta có thdùng các cm từ đơn gin hơn như "rut già", nhưng trong môi trường chuyên nghip, colorectal là tduy nht đảm bo tính chính xác vmt gii phu.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là sphân bit gia colorectal và colonic. Trong khi colonic chliên quan riêng đến đại tràng (colon), thì colorectal bao hàm ctrc tràng (rectum). Vic nhm ln hai tnày có thdn đến sai sót trong vic mô tvtrí chính xác ca khi u hoc vùng bviêm nhim.

Đúng: colorectal cancer (ung thư đại trc tràng) - bao gm cung thư ở đại tràng và trc tràng.
Hp hơn: colonic polyps (polyp đại tràng) - chtp trung vào phn đại tràng.

Lưu ý vdch thut và kết hp t

Khi dch các cm tcha colorectal, hãy luôn đảm bo sdng cm từ "đại trc tràng" để giữ đúng tính cht y khoa. Tránh dch ri rc thành "đại tràng và trc tràng" trkhi ngcnh yêu cu stách bit rõ ràng gia hai cơ quan này.

Mt skết hp tphbiến mà người hc cn ghi nhớ:
colorectal screening: tm soát ung thư đại trc tràng
colorectal surgery: phu thut đại trc tràng
colorectal fistula: rò đại trc tràng

Ý nghĩa

Tính từđại trực tràng

Liên quan đến đại tràng và trực tràng

colorectal cancer screening

tầm soát ung thư đại trực tràng

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error