D
Dicread
HomeDictionaryCcherry-red

cherry-red

đỏ mọng

/ˈtʃɛr.i.rɛd/

Tính từ

cherry-red không chỉ đơn thun là màu đỏ, mà là mt sc độ đỏ cthể: tươi, đậm và có độ bóng, gi liên tưởng trc tiếp đến màu sc ca nhng quanh đào chín mng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đỏ mng" để nhn mnh scăng tràn và rc rca màu sc, thay vì chdùng từ "đỏ" chung chung.

Sc thái và ngcnh sdng

Tnày mang sc thái tích cc, thường được dùng để mô tnhng vt thcó bmt nhn, bóng hoc nhng thmang li cm giác sang trng, ni bt và đầy sc sng. Nó thường xut hin khi mô tmàu sơn xe hơi, màu son môi, hoc màu sc ca các loi trái cây chín.

Ví dụ: Mt chiếc xe cherry-red gi lên sbóng by và thu hút, trong khi mt đôi môi cherry-red gi lên vquyến rũ và tươi tn.

Khi so sánh vi các tchmàu đỏ khác, cherry-red khác vi crimson (đỏ thm/đỏ huyết dụ) ở chnó tươi sáng và rc rhơn, không mang vtrm mc hay u ti. Nó cũng khác vi scarlet (đỏ tươi/đỏ chói) vì cherry-red thường đi kèm vi cm giác về độ mng và độ bóng tnhiên ca trái cây.

Lưu ý vcách dùng cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là dch cherry-red mt cách máy móc thành "đỏ anh đào". Mc dù vmt nghĩa là chính xác, nhưng trong tiếng Vit tnhiên, cm từ "đỏ mng" struyn ti chính xác hơn cm giác vthgiác và cm xúc mà tnày mang li trong tiếng Anh.

Dùng: "Chiếc xe có màu đỏ anh đào" (Nghe hơi gượng ép và ging dch thut).
Dùng: "Chiếc xe có màu đỏ mng" (Nghe tnhiên và gi hình hơn).

Vmt ngpháp, cherry-red thường đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi dùng làm tính tghép, nó luôn có du gch ni để kết ni hai thành phn to nên màu sc cthnày.

Ý nghĩa

Tính từđỏ mọng

Có màu đỏ tươi và đậm, giống như màu của một quả anh đào chín

She drove a stunning cherry-red convertible along the coast.

Cô ấy đã lái một chiếc xe mui trần màu đỏ mọng tuyệt đẹp dọc theo bờ biển.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error