D
Dicread
HomeDictionaryCcarious

carious

sâu
adj
So sánh hơn: more cariousSo sánh nhất: most carious

carious là mt thut ngchuyên môn y khoa, đặc bit là trong nha khoa, dùng để mô ttình trng mô cng ca răng hoc xương bphá hy do quá trình phân hy (sâu). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch đơn gin là "sâu" (như trong "răng sâu"), nhưng vmt ngnghĩa, nó nhn mnh vào trng thái bnh lý ca mô hơn là hành động gây ra lhng.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ gia carious và decayed. Trong khi decayed là mt tphthông dùng để chbt cthgì bmc nát hoc phân hy (ví dụ: lá cây mc, thc phm hng), thì carious chỉ được dùng trong bi cnh y tế để chsphân hy đặc thù ca mô cng. Vic sdng carious mang li sc thái chuyên nghip và chính xác hơn trong các báo cáo y khoa hoc khi giao tiếp gia bác sĩ và bnh nhân.

Ví dụ đúng: carious lesion (tn thương sâu) - dùng trong chn đoán nha khoa.
Ví dkhông phù hp: carious leaf (lá cây sâu) - trường hp này phi dùng decayed leaf.

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln gia tính tcarious (mô ttrng thái) và danh tcaries (tên bnh lý/quá trình sâu răng). Khi gp carious, hãy dch là "bsâu" hoc "có tn thương sâu" để làm rõ tính cht ca đối tượng đang được nhc đến.

carious tooth: răng bsâu
dental caries: bnh sâu răng

Vmt ngpháp, carious là mt tính tvà thường đứng trước danh tmà nó bnghĩa để chrõ tình trng bnh lý ca bphn đó.

Ý nghĩa

adjsâu

Bị ảnh hưởng hoặc gây ra bởi sự phân hủy, đặc biệt là ở răng hoặc xương

The dentist identified several carious lesions on the molar.

Nha sĩ đã xác định được một vài tổn thương sâu trên răng hàm.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error