D
Dicread
HomeDictionaryBbuttock

buttock

mông
[C] Đếm được
Số nhiều: buttocks

buttock là mt thut ngmang tính gii phu và y khoa, dùng để chmt trong hai phn tht trònphía sau cơ thcon người. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "mông". Khi sdng, người hc cn lưu ý rng buttock thường được dùngdng snhiu buttocks để chtoàn bvùng mông.

Used to refer to the individual fleshy mounds of the rear end.

Ý nghĩa

Danh từmông

Một trong hai phần thịt tròn ở phía sau cơ thể con người

He suffered a bruise on his left buttock.

Anh ấy bị một vết bầm tím ở mông trái.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error