bureaucratic
bureaucratic mang hai sắc thái ý nghĩa đối lập tùy vào ngữ cảnh sử dụng. Ở nghĩa trung lập, từ này đơn thuần mô tả các quy trình quản trị, vận hành của một tổ chức hoặc chính phủ. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, nó thường mang hàm ý tiêu cực, ám chỉ sự cứng nhắc và kém hiệu quả.
Sắc thái ý nghĩa và bối cảnh sử dụng
Khi được dùng với nghĩa tiêu cực, bureaucratic mô tả một hệ thống quá coi trọng thủ tục, giấy tờ và các quy tắc hình thức đến mức gây cản trở công việc thực tế. Người Việt thường dịch sắc thái này là "quan liêu". Sự khác biệt giữa bureaucratic và administrative là rất quan trọng: trong khi administrative chỉ đơn thuần là "thuộc về hành chính" (trung tính), thì bureaucratic thường gợi lên sự khó chịu về những rào cản thủ tục rườm rà.
Ví dụ về nghĩa trung lập: bureaucratic structure (cấu trúc hành chính).
Ví dụ về nghĩa tiêu cực: bureaucratic red tape (thủ tục hành chính rườm rà/quan liêu).
Lưu ý cho người học tiếng Anh
Một sai lầm phổ biến là sử dụng bureaucratic để khen ngợi một hệ thống quản lý chặt chẽ. Hãy cẩn trọng vì trong nhiều trường hợp, từ này được dùng để chỉ trích sự chậm chạp và thiếu linh hoạt của bộ máy quản lý. Nếu bạn muốn mô tả một quy trình hành chính một cách khách quan, hãy cân nhắc sử dụng administrative thay thế để tránh gây hiểu lầm là bạn đang phàn nàn về sự quan liêu.
Đặc điểm ngữ pháp
Đây là một tính từ dùng để bổ nghĩa cho danh từ. Khi muốn chuyển sang dạng danh từ để chỉ hệ thống hoặc tư duy quan liêu, hãy sử dụng bureaucracy.
Ý nghĩa
Liên quan đến công việc kinh doanh, quy trình và quản trị của một chính phủ hoặc một tổ chức lớn
"The company has a very bureaucratic structure that slows down decision making."
Công ty có một cấu trúc hành chính phức tạp làm chậm quá trình ra quyết định.
Đặc trưng bởi sự tuân thủ quá mức các quy tắc và thủ tục chính thức, thường dẫn đến sự kém hiệu quả hoặc cứng nhắc
"He complained about the bureaucratic red tape required to get a simple building permit."
Anh ấy phàn nàn về những thủ tục quan liêu rườm rà cần thiết để xin một giấy phép xây dựng đơn giản.