D
Dicread
HomeDictionaryBbumpy

bumpy

gồ ghề / xóc / trắc trở
Tính từ
So sánh hơn: bumpierSo sánh nhất: bumpiest

bumpy mô tmt bmt hoc mt tri nghim không bng phng, thường gây ra cm giác rung lc hoc khó khăn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Sc thái vvt lý và cm giác Khi nói vbmt (như con đường, mt đất), bumpy mang nghĩa là gghhoc li lõm. Khi nói vchuyn động (như chuyến bay, chuyến xe), nó mô tsxóc ny. Skhác bit gia bumpy và rough là bumpy thường gi lên nhng cú xóc nhỏ, liên tiếp do các đim li lõm, trong khi rough mang nghĩa thô ráp hoc ddi hơn (ví dụ: rough sea - bin động). Ví dụ: a bumpy road (mt con đường gghề) Ví dụ: a bumpy flight (mt chuyến bay xóc) Sc thái vnghĩa bóng Trong ngcnh tru tượng, bumpy được dùng để chmt quá trình không suôn sẻ, gp nhiu trngi hoc thăng trm. Người hc cn lưu ý không dch cng nhc là "gghề" trong trường hp này mà nên dùng các tnhư "trc trở" hoc "khó khăn". Ví dụ: a bumpy start (mt khi đầu trc trở) Lưu ý vngpháp bumpy là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc feel.

Ý nghĩa

Tính từgồ ghề

Có bề mặt không bằng phẳng với nhiều cục u hoặc gờ nhỏ

"The old country road was very bumpy."

Con đường quê cũ quá gồ ghề đối với chiếc xe hơi nhỏ.

Tính từxóc

Đặc trưng bởi những cú giật hoặc rung lắc đột ngột trong khi di chuyển

"The flight was bumpy due to the severe turbulence."

Chuyến bay rất xóc do nhiễu động không khí nghiêm trọng.

Tính từtrắc trở

Đầy khó khăn, bất thường hoặc thiếu sự suôn sẻ trong quá trình tiến triển

"The company had a bumpy start in its first year of operation."

Cặp đôi đã có một khởi đầu trắc trở trong cuộc hôn nhân trước khi tìm được nhịp điệu chung.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error