D
Dicread
HomeDictionaryUurinary

urinary

thuộc hệ tiết niệu
Tính từ

urinary là mt thut ngchuyên môn y khoa dùng để chtt cnhng gì liên quan đến htiết niu, bao gm thn, niu qun, bàng quang và niu đạo. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc htiết niu" hoc "về đường tiết niu". Khi sdng, urinary đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho các danh tkhác để xác định vtrí hoc chc năng sinh lý cthtrong cơ thể.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ urinary vi renal. Mc dù chai đều liên quan đến vic bài tiết nước tiu, nhưng renal chtp trung cthvào thn (ví dụ: renal failure - suy thn), trong khi urinary bao quát toàn bhthng dn truyn và bài tiết tthn ra ngoài cơ thể (ví dụ: urinary tract - đường tiết niu).

Mt đim lưu ý quan trng là không nên nhm ln urinary vi các thut ngliên quan đến hsinh sn, mc dù ở nam gii, hai hthng này chia schung mt đường dn (niu đạo). Trong văn phong y khoa chính xác, urinary chdùng cho chc năng bài tiết nước tiu.

Cách dùng và li thường gp

Sdng đúng: urinary tract infection (nhim trùng đường tiết niu) hoc urinary incontinence (són tiu/không tchtiu).
Li phbiến: Tránh dùng urinary như mt danh từ. Đây thun túy là mt tính từ. Thay vì nói "the urinary", hãy nói the urinary system (htiết niu).

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thlinh hot chn cm từ "đường tiết niu" hoc "htiết niu" để đảm bo tính tnhiên. Ví dụ, trong cm urinary tract, ttract nhn mnh vào "đường" dn, nên dch là "đường tiết niu" schính xác hơn là "htiết niu".

Ý nghĩa

Tính từthuộc hệ tiết niệu

Liên quan đến hệ thống các cơ quan sản xuất và bài tiết nước tiểu

The patient suffers from a urinary tract infection.

Bệnh nhân bị nhiễm trùng đường tiết niệu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error