D
Dicread
HomeDictionaryGgorgeous

gorgeous

lộng lẫy / tráng lệ / tuyệt vời
Tính từ
So sánh hơn: more gorgeousSo sánh nhất: most gorgeous

gorgeous là mt tính tmang sc thái biu cm mnh mẽ, dùng để mô tvẻ đẹpmc độ cao, vượt xa mc bình thường. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà tnày có thdch linh hot để giữ đúng sc thái cm xúc. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vcon người, gorgeous không chỉ đơn thun là "đẹp" mà là "lng ly", "quyến rũ" hoc "cc kxinh đẹp". Nó mang tính khen ngi nng nhit và thường gi lên schoáng ngp vmt thgiác. So vi beautiful, gorgeous có cường độ mnh hơn và mang tính cm thán cao hơn. Khi mô tvt cht, kiến trúc hoc phong cnh, tnày nhn mnh sự "tráng lệ", "xa hoa" hoc "nguy nga". Nó gi lên hìnhnh vstinh xo, màu sc rc rvà ssang trng. Ví dụ, mt cung đin được gi là gorgeous smang li cm giác lng ly hơn là chdùng nice hay pretty. Mt đim đặc bit là gorgeous thường được dùng trong văn nói để mô tthi tiết cc kdchu, nng đẹp và lý tưởng. Trong trường hp này, nó không còn mang nghĩa "lng ly" mà dch là "tuyt vi" hoc "đẹp tri". Phân bit vi các ttương đồng beautiful: Là tphbiến và trung tính nht để chvẻ đẹp. gorgeous là cp độ cao hơn, nhn mnh src rvà gâyn tượng mnh. pretty: Thường dùng cho vẻ đẹp nhnhàng, dthương, quy mô nhhơn. gorgeous mang tm vóc ln hơn và choáng ngp hơn. stunning: Gn nghĩa vi gorgeous nhưng nhn mnh vào hiung "làm sng sờ" hoc "gây sc" vì quá đẹp. Lưu ý vcách dùng Vì đây là mt tmang tính cm thán mnh, hãy sdng nó trong các tình hung thân mt hoc khi thc smun bày tsngưỡng msâu sc. Vic lm dng gorgeous trong các văn bn hành chính hoc hc thut trang trng có thkhiến câu văn trnên thiếu khách quan.

Ý nghĩa

Tính từlộng lẫy

cực kỳ thu hút hoặc xinh đẹp khi nhìn vào

"She looked absolutely gorgeous in her wedding dress."

Cô dâu trông hoàn toàn lộng lẫy trong chiếc váy cưới bằng ren.

Tính từtráng lệ

có vẻ ngoài nguy nga, tuyệt vời hoặc sang trọng

"We spent the entire afternoon basking in the gorgeous sunshine."

Phòng suite của khách sạn được trang trí bằng các loại vải màu vàng và đỏ thẫm tráng lệ.

tuyệt vời

rất dễ chịu hoặc thú vị, thường dùng để nói về thời tiết

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều thư giãn dưới ánh nắng tuyệt vời.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error