D
Dicread
HomeDictionaryBbastard

bastard

con hoang / kẻ khốn / kẻ tội nghiệp / không chính thống
Danh từTính từ
Số nhiều: bastards

Tbastard mang nhiu sc thái ý nghĩa rt khác bit tùy thuc vào ngcnh, tnghĩa đen mang tính pháp lý đến nhng cách dùng mang tính xúc phm hoc cm thông trong đời sng hàng ngày. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh sdng sai đối tượng và tình hung.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa gc, bastard chmt con hoang, tc là người sinh ra khi cha mkhông kết hôn. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, nghĩa này ít được dùng trong giao tiếp thông thường vì mang tính kthvà li thi, thay vào đó người ta thường dùng các cm ttrung lp hơn.

Trong giao tiếp không chính thc, tnày thường được dùng như mt li chi ra để chmt kkhn. Đây là mt tngthô tc và mnh bo, dùng để mô tmt người hèn hạ, độc ác hoc không trung thc. Ví dụ: He is a complete bastard (Hn ta là mt tên khn hoàn toàn).

Mt đim thú vlà bastard cũng có thể được dùng vi tông ging nhnhàng hơn để chmt kti nghip. Trong trường hp này, nó không mang hàm ý xúc phm mà thhin sthương hi hoc cm thông đối vi mt người đang gp vn ri. Ví dụ: Poor bastard (Ti nghip cho gã đó).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ bastard khi đóng vai trò là li chi ra vi các tnhư jerk hay idiot. Trong khi jerk chmt người thô lhoc khó ưa, và idiot chmt người ngc nghếch, thì bastard nhn mnh vào sti tvề đạo đức hoc tính cách hèn hạ, khiến mc độ xúc phm cao hơn nhiu.

Ngoài ra, khi dùng làm tính từ để chỉ điu gì đó không chính thng hoc gimo, bastard mô tmt phiên bn không xác thc hoc bbiến đổi sai lch so vi bn gc. Ví dụ: a bastard version of the software (mt phiên bn không chính thng ca phn mm).

Lưu ý vngpháp

Tnày chyếu được sdng như mt danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là tính từ (như trong nghĩa không chính thng), nó đứng trước danh từ để bnghĩa. Hãy cn trng vì đây là tcó cường độ cm xúc mnh, tuyt đối không sdng trong các văn bn hành chính, môi trường công shoc khi giao tiếp vi người lạ.

Ý nghĩa

Danh từcon hoang

Một người sinh ra khi cha mẹ không kết hôn với nhau tại thời điểm sinh

He was born a bastard in the eyes of the law.

Anh ta sinh ra là một đứa con hoang trong mắt pháp luật.

Danh từkẻ khốn

Một người bị coi là khó chịu, hèn hạ hoặc không trung thực, thường được dùng như một lời chửi rủa thô tục

That absolute bastard cheated me out of my inheritance.

Tên khốn tuyệt đối đó đã lừa tôi mất toàn bộ tài sản thừa kế.

Danh từkẻ tội nghiệp

Một người được nhìn nhận với sự thương hại hoặc cảm thông, thường được dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc không chính thức

The poor bastard has been sick for three weeks.

Tội nghiệp cho gã đó, anh ta đã bị ốm suốt ba tuần rồi.

Tính từkhông chính thống

Không thật hoặc không xác thực; bất hợp pháp hoặc giả mạo

The company was using a bastard version of the software to avoid paying royalties.

Công ty đã sử dụng một phiên bản không chính thống của phần mềm để tránh phải trả phí bản quyền.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error