D
Dicread
HomeDictionaryBbaobab

baobab

cây bao báp
[C] Đếm được
Số nhiều: baobabs

baobab là mt danh triêng dùng để chmt loi cây đặc trưng ca vùng nhit đới, chyếuchâu Phi. Trong tiếng Vit, tnày được dch trc tiếp là "cây bao báp". Đim đặc trưng nht ca loi cây này là thân gkhng lồ, có khnăng tích trmt lượng nước cc ln để sinh tn trong môi trường khô hn, khiến nó thường được ví như mt "bình cha nước" tnhiên.

Sc thái ý nghĩa và biu tượng

Trong văn hóa và văn hc, baobab không chỉ đơn thun là mt loài thc vt mà còn mang ý nghĩa biu tượng vstrường tn, sc sng mãnh lit và skết ni cng đồng. Do kích thước khng lvà tui thcao, nó thường được gi là "cây đời sng" (tree of life). Khi sdng tnày trong tiếng Anh, người nói thường mun gi lên hìnhnh vskvĩ ca thiên nhiên hoang dã hoc nhng vùng đất xa xôi ti châu Phi.

Lưu ý vcách dùng và dch thut

Vì đây là mt thut ngsinh hc cthể, không có tthun Vit tương đương hoàn toàn ngoài vic phiên âm là "bao báp". Người hc cn lưu ý tránh nhm ln baobab vi các loi cây thân gln khác như sequoia (cây gỗ đỏ) hay banyan (cây đa), vì mi loi có đặc đim sinh thái và phân bố địa lý hoàn toàn khác nhau.

Ví dụ đúng: The baobab tree can live for thousands of years. (Cây bao báp có thsng hàng ngàn năm.)
Ví dsai: Sdng baobab để mô tbt kloi cây thân to nào mà không quan tâm đến đặc đim sinh hc ca nó.

Vmt ngpháp, baobab là mt danh từ đếm được. Bn có thdùng nó ở dng số ít hoc snhiu tùy theo ngcnh ca câu.

Countable when referring to individual trees (one baobab, two baobabs).

Ý nghĩa

Danh từcây bao báp

Một loại cây châu Phi có thân dày, nổi tiếng với khả năng tích trữ nước và tuổi thọ cao

The baobab tree is often called the tree of life.

Cây bao báp thường được gọi là cây đời sống.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error