D
Dicread
HomeDictionaryAamphora

amphora

bình hai quai
Danh từ
Số nhiều: amphorae

amphora là mt thut ngchuyên ngành kho chc và lch snghthut, dùng để chmt loi bình gm đặc trưng ca các nn văn minh Địa Trung Hi cổ đại. Đim nhn dng quan trng nht ca amphora là hai tay cm đối xng và phn đáy thường thu hp hoc nhn, giúp người xưa ddàng cố định bình trong cát hoc trong các giá đỡ trên tàu vn chuyn.

Skhác bit vcông năng và hình dáng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường gi chung là "bình" hoc "vò", nhưng amphora mang sc thái cthhơn nhiu so vi các tnhư vase (bình hoa) hay jar (hũ/vò). Trong khi vase thường dùng cho mc đích trang trí hoc cm hoa, và jar thường có ming rng và np đậy để bo qun thc phm, thì amphora được thiết kế ti ưu cho vic vn chuyn và lưu trkhi lượng ln cht lng như rượu vang, du ô liu hoc nước mm cổ đại trên các hành trình đường bin dài ngày.

Ví dụ: Khi mô tmt hin vt trong bo tàng, hãy dùng amphora để nhn mnh tính lch svà kiu dáng đặc trưng ca Hy Lp/La Mã, thay vì dùng vase vn quá chung chung.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày hu như chxut hin trong các văn bn hc thut, sách lch sử, hoc hướng dn tham quan bo tàng. Trong giao tiếp hàng ngày, nếu bn không nói vkho chc, vic sdng amphora có thkhiến câu văn trnên quá trang trng hoc xa lạ. Đối vi người hc tiếng Anh, cn tránh nhm ln amphora vi các loi bình gm hin đại.

Đúng: The museum exhibits a terracotta amphora. (Bo tàng trưng bày mt chiếc bình hai quai bng đất nung.)
Không tnhiên: I bought an amphora for my flowers. (Tôi đã mua mt chiếc bình hai quai để cm hoa - trong trường hp này, vase là la chn chính xác hơn.)

Ý nghĩa

Danh từbình hai quai

Một loại bình cao của Hy Lạp hoặc La Mã cổ đại với hai tay cầm và cổ hẹp, thường được dùng để đựng rượu hoặc dầu

The museum displayed a terracotta amphora recovered from a shipwreck.

Bảo tàng đã trưng bày một chiếc bình hai quai bằng đất nung được trục vớt từ một vụ đắm tàu.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error