D
Dicread
HomeDictionaryAalarming

alarming

đáng báo động
Tính từ

alarming được sdng để mô tmt tình hung, mt con shoc mt xu hướng gây ra cm giác lo lng, shãi hoc bt an sâu sc. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia yếu tbt ngvà mc độ nghiêm trng, khiến người quan sát cm thy cn phi hành động ngay lp tc để ngăn chn mt hu quxu.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Trong tiếng Vit, alarming thường được dch là "đáng báo động". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia alarming và worrisome hoc concerning.

alarming mang sc thái mnh mhơn, gi lên shong ht hoc mt li cnh báo khn cp. Ví dụ: an alarming increase in crime (mt sgia tăng ti phm đáng báo động) cho thy mc độ tăng vt khiến mi người thc sshãi.
worrisome hoc concerning chỉ đơn thun là "đáng lo ngi", mang tính cht lo âu nhnhàng hơn và không nht thiết phi gây sc hay khn cp như alarming.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia alarming (tính tmô ttính cht gây lo ngi) và alarmed (tính tmô tcm xúc ca con người).

Sdng alarming khi nói vtác nhân gây ra ni sợ: The news was alarming (Tin tc đó tht đáng báo động).
Sdng alarmed khi nói vtrng thái btác động: I was alarmed by the news (Tôi đã bhong sbi tin tc đó).

Ngoài ra, cn tránh nhm ln vi nghĩa đen ca talarm (chuông báo thc). Trong khi alarm clock là mt thiết bvt lý, thì alarming trong ngcnh này hoàn toàn là mt tính tchmc độ nghiêm trng ca svic.

Ý nghĩa

Tính từđáng báo động

Gây ra sự lo lắng, sợ hãi hoặc bất an; gây xáo trộn

The sudden increase in unemployment rates is deeply alarming.

Sự gia tăng đột ngột của tỷ lệ thất nghiệp là điều đáng báo động sâu sắc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error