D
Dicread
HomeDictionaryAadvection

advection

sự bình lưu
[U] Không đếm được

advection là mt thut ngchuyên ngành trong khí tượng hc và hi dương hc, dùng để chsvn chuyn ngang ca mt đặc tính nào đó (như nhit độ, độ ẩm hoc mui) bi dòng chy ca cht lưu. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "sbình lưu". Đim mu cht để phân bit advection vi các hin tượng vn chuyn khác là hướng chuyn động: nó nhn mnh vào sdi chuyn theo phương ngang, trái ngược vi convection (đối lưu), vn bao gm cschuyn động theo phương thng đứng do chênh lch mt độ.

Used as a physical process or phenomenon in scientific contexts, such as discussing the role of advection in climate modeling.

Ý nghĩa

Danh từsự bình lưu

Quá trình vận chuyển nhiệt hoặc vật chất thông qua chuyển động ngang của một chất lưu, chẳng hạn như không khí hoặc nước

The warm air advection caused a sudden rise in temperature.

Sự bình lưu không khí ấm đã gây ra sự gia tăng nhiệt độ đột ngột.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error