D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhaiku

haiku

thơ haiku
Danh từ
Số nhiều: haikus

haiku không chỉ đơn thuần một thể thơ, một nghệ thuật chắt lọc cảm xúc hình ảnh đặc trưng của Nhật Bản. Điểm mấu chốt của haiku sự tối giản tuyệt đối, nhằm nắm bắt một khoảnh khắc hiện tại hoặc một chi tiết nhỏ của thiên nhiên để gợi mở ra những suy ngẫm sâu sắc hơn. Khi dịch sang tiếng Việt, người học cần lưu ý rằng haiku không chú trọng vào vần điệu như thơ lục bát hay thơ đường luật, tập trung vào cấu trúc âm tiết sự tương phản giữa hai hình ảnh.

Sự khác biệt về cấu trúc tinh thần

Trong tiếng Anh, haiku thường được định nghĩa nghiêm ngặt với cấu trúc 5-7-5 âm tiết. Tuy nhiên, khi chuyển ngữ hoặc sáng tác bằng các ngôn ngữ khác, quy tắc này thể linh hoạt hơn để giữ được tinh thần "tĩnh" "sâu" của bài thơ. Một sai lầm phổ biến cố gắng ép vần hoặc làm cho bài thơ trở nên hoa mỹ, điều này đi ngược lại với triết tối giản của haiku.

Đúng: Tập trung vào một hình ảnh cụ thể ( dụ: một con ếch nhảy vào ao) để tạo ra một cảm giác tĩnh lặng.
Sai: Sử dụng quá nhiều tính từ biểu cảm hoặc từ ngữ sáo rỗng để tả cảm xúc trực tiếp.

Lưu ý về thuật ngữ ngữ cảnh

haiku một từ mượn từ tiếng Nhật, giữ nguyên ý nghĩa trên toàn cầu. Tuy nhiên, người học cần phân biệt haiku với các thể thơ ngắn khác như tanka (một thể thơ dài hơn với cấu trúc 5-7-5-7-7). Trong khi tanka cho phép bộc lộ cảm xúc nhân nhiều hơn, haiku lại hướng tới sự khách quan quan sát thiên nhiên.

Về mặt ngữ pháp, haiku một danh từ đếm được. Bạn thể nói a haiku hoặc haikus (mặc trong tiếng Nhật, từ này không dạng số nhiều, nhưng trong tiếng Anh, việc thêm s chấp nhận được trong giao tiếp thông thường).

Ý nghĩa

Danh từthơ haiku

Một thể thơ truyền thống của Nhật Bản gồm ba câu với cấu trúc âm tiết 5, 7, 5, thường tập trung vào thiên nhiên hoặc một khoảnh khắc cụ thể trong thời gian

She wrote a haiku about the falling autumn leaves.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi