D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstiffly

stiffly

cứng nhắc / gượng gạo / cứng rắn
Trạng từ

stiffly tả một trạng thái thiếu sự linh hoạt, về mặt vật , cảm xúc hay thái độ. Tùy vào ngữ cảnh, từ này thể mang sắc thái trung lập khi nói về y tế, nhưng thường mang nghĩa tiêu cực khi nói về giao tiếp hội hoặc tính cách.

Sự khác biệt giữa trạng thái vật hội

Khi dùng để tả chuyển động, stiffly (cứng nhắc) chỉ sự khó khăn trong việc cử động do đau đớn hoặc căng , dụ như khi một người bước đi một cách cứng nhắc sau một chấn thương. Ngược lại, trong giao tiếp, stiffly (gượng gạo) diễn tả sự thiếu tự nhiên, thường xuất hiện khi một người cố gắng giữ kẽ hoặc cảm thấy không thoải mái trong một tình huống trang trọng quá mức.

Phân biệt với các từ đồng nghĩa

Cần phân biệt stiffly với rigidly firmly. Trong khi stiffly thường gợi lên sự gượng ép hoặc khó khăn trong vận động, thì rigidly nhấn mạnh vào sự tuân thủ nghiêm ngặt, không thay đổi các quy tắc. Mặt khác, firmly (cứng rắn) mang sắc thái tích cực hơn, thể hiện sự quyết đoán kiên định trong quan điểm, thay sự thiếu linh hoạt hay gượng gạo của stiffly.

Ý nghĩa

Trạng từcứng nhắc

Theo cách thiếu linh hoạt hoặc khó cử động, thường do căng thẳng, chấn thương hoặc sự xơ cứng

Trạng từgượng gạo

Theo cách trang trọng, cứng nhắc hoặc không tự nhiên, thiếu sự ấm áp hoặc thân thiện

The greeting was exchanged stiffly, as neither person wanted to be the first to smile.

Trạng từcứng rắn

Theo cách kiên định, quyết đoán hoặc không khoan nhượng trong thái độ hoặc quan điểm

She stood stiffly and refused to yield to the pressure of the committee.

Ví dụ

Anh ấy đứng dậy một cách cứng nhắc từ chiếc ghế, lưng đau nhức sau chuyến bay dài.

Travel

Tôi không thể tin được cô ấy lại đối xử với tôi một cách gượng gạo như vậy sau cuộc tranh cãi của chúng tôi.

Romance

The soldier stood stiffly at attention while the general inspected the line.

Người lính đứng nghiêm một cách cứng nhắc trong khi vị tướng kiểm tra hàng quân.

History

Please stop talking so stiffly and just be yourself.

Làm ơn đừng nói chuyện một cách gượng gạo như vậy nữa và hãy cứ là chính mình đi.

He nodded stiffly, refusing to acknowledge the insult.

Anh ấy gật đầu một cách cứng rắn, từ chối thừa nhận lời xúc phạm.

The robot moved stiffly, its joints clicking with every step.

Con rô-bốt di chuyển một cách cứng nhắc, các khớp nối kêu lách cách theo từng bước chân.

Fantasy

They shook hands stiffly before returning to their respective offices.

Họ bắt tay nhau một cách gượng gạo trước khi quay trở lại văn phòng làm việc của mỗi người.

Business

My neck feels so tight that I can only turn my head stiffly.

Cổ tôi cảm thấy căng đến mức tôi chỉ có thể quay đầu một cách cứng nhắc.

Health

She replied stiffly that she had nothing further to say to the investigators.

Cô ấy trả lời một cách cứng rắn rằng mình không còn điều gì để nói thêm với các điều tra viên.

Detective

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi