D
Dicread
Trang chủTừ điểnSspanking

spanking

đánh đòn / mới toanh / rất nhanh
Danh từTính từ
Số nhiều: spankings

spanking mang hai sắc thái ý nghĩa hoàn toàn khác biệt tùy vào ngữ cảnh sử dụng, từ một hành động kỷ luật cho đến một tính từ nhấn mạnh sự mới mẻ.

Hình thức kỷ luật trừng phạt

Trong ngữ cảnh này, spanking tả hành động đánh đòn vào mông, thường đối với trẻ em, bằng lòng bàn tay. Đây một hình thức trừng phạt mang tính truyền thống nhưng hiện nay gây nhiều tranh cãi về mặt giáo dục đạo đức. Khi sử dụng, từ này gợi lên hình ảnh một sự trừng phạt trực tiếp mang tính răn đe.

dụ: Một đứa trẻ bị đánh đòn không nghe lời.

Sự nhấn mạnh về độ mới

Khi đi kèm với từ new để tạo thành cụm spanking new, từ này không còn mang nghĩa đánh đòn đóng vai trò một từ nhấn mạnh. tả một vật đó mới toanh, vừa mới ra hoặc chưa từng được sử dụng, thường đi kèm với cảm giác sạch sẽ bóng bẩy.

dụ: Một chiếc xe hơi mới toanh vừa được giao đến nhà.

Khác với brand new (mới tinh) vốn mang tính trung lập, spanking new thường mang sắc thái hào hứng nhấn mạnh mạnh mẽ hơn vào trạng thái hoàn hảo của đồ vật ngay tại thời điểm đó.

Ý nghĩa

Danh từđánh đòn

Hành động đánh vào mông một người, thường là trẻ em, bằng bàn tay mở như một hình thức trừng phạt

The child received a spanking for breaking the vase.

Tính từmới toanh
[~ something]

Được dùng để nhấn mạnh rằng cái gì đó rất mới, sạch sẽ hoặc tươi mới, thường được dùng với từ `new`

She bought a spanking new car last week.

Tính từrất nhanh
[~ something]

Được dùng để mô tả một tốc độ rất nhanh hoặc hối hả

They maintained a spanking pace during the march.

Ví dụ

The child cried after receiving a spanking for breaking the vase.

Đứa trẻ đã khóc sau khi bị đánh đòn vì làm vỡ bình hoa.

If you keep acting up, you are going to get a spanking.

Nếu con cứ tiếp tục quậy phá, con sẽ bị đánh đòn đấy.

He looked at the spanking new car parked in the driveway with envy.

Anh ấy nhìn chiếc xe mới toanh đậu ở lối vào nhà với vẻ ghen tị.

I just bought a spanking new laptop for my university courses.

Tôi vừa mua một chiếc máy tính xách tay mới toanh cho các khóa học ở đại học.

School Life

She walked at a spanking pace to make sure she arrived on time.

Cô ấy đi với tốc độ rất nhanh để đảm bảo mình đến đúng giờ.

Chúng tôi đã đi với tốc độ rất nhanh xuyên qua khu rừng để lên đến đỉnh núi trước buổi trưa.

Travel

Look at this spanking new outfit I got for the party.

Hãy nhìn bộ đồ mới toanh mà em vừa mua cho bữa tiệc này xem.

Romance

The horse maintained a spanking gallop across the open field.

Con ngựa duy trì nhịp phi rất nhanh băng qua cánh đồng trống.

Tôi không thể tin được anh ta đã chi nhiều tiền như vậy cho một chiếc đồng hồ mới toanh.

Business

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi