D
Dicread
Trang chủTừ điểnAabuse

abuse

ngược đãi / lạm dụng / sự lạm dụng / sự ngược đãi
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: abusesQuá khứ: abusedPhân từ 2: abusedV-ing: abusing

abuse là mt từ đa nghĩa, mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chvic sdng sai mc đích hoc đối xtàn nhn. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic phân bit gia "ngược đãi" (vmt thxác/tinh thn) và "lm dng" (vmt quyn hn/cht gây nghin).

Countable when referring to a specific instance of mistreatment (an abuse of power). Uncountable when referring to the general practice or state of being mistreated (child abuse).

Ý nghĩa

Ngoại động từngược đãi
[~ someone][~ something]

Đối xử với một người hoặc động vật bằng sự độc ác hoặc bạo lực

He was arrested for abusing his pets.

Ngoại động từlạm dụng
[~ something]

Sử dụng một thứ gì đó theo cách sai trái hoặc không phù hợp

The politician was accused of abusing his power.

Nội động từlạm dụng

Sử dụng quá mức chất gây nghiện bất hợp pháp hoặc rượu

He began to abuse painkillers after the surgery.

Danh từsự lạm dụng

Việc sử dụng không đúng cách một thứ gì đó, thường là một vị trí quyền lực

Danh từsự ngược đãi

Việc đối xử độc ác và bạo lực với một người hoặc động vật

The children were rescued from a situation of severe abuse.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi