D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsmooth

smooth

mượt mà / suôn sẻ / khéo léo / làm phẳng / lắng xuống
Tính từNgoại động từ
So sánh hơn: smootherSo sánh nhất: smoothest

Hìnhnh chủ đạo ca tsmooth là sthiếu ht ma sátdù là vmt vt lý, xã hi hay quy trình. Tnày gi lên mt dòng chy lin mch, nơi không có nhngim gghề" gây ra sgián đon hoc cn trở.

Khi dùng để mô tcm giác xúc giác, tnày mang tính trung lp và thun túy mô tả. Tuy nhiên, khi nói vmt quy trình (ví dụ: mt schuyn đổi suôn sẻ), nó mang hàm ý tích cc vshiu quvà ddàng.

Khi áp dng cho tính cách con người, tnày chuyn sang sc thái nghi nghoc tiêu cc. Mt người smooth (khéo léo) shu mt sc quyến rũ bóng by đến mc cm thy quá hoàn ho, cho thy hcó thể đang thao túng hoc không chân thành. Điu này to nên skhác bit rõ rt so vi sttế "chân thành" hoc "tht lòng".

Ý nghĩa

Tính từmượt mà

Có bề mặt hoặc kết cấu đồng nhất và bằng phẳng; không có các phần nhô lên, cục u hoặc vết lõm có thể cảm nhận được

A smooth ride.

Tính từsuôn sẻ

Diễn ra hoặc tiến triển mà không gặp vấn đề, khó khăn hoặc những thay đổi đột ngột

He is smooth.

Tính từkhéo léo

Tự tin và quyến rũ theo cách thường nhằm mục đích thuyết phục hoặc đánh lừa người khác

Smooth skin.

Tính từlàm phẳng

Làm cho thứ gì đó trở nên phẳng hoặc mượt bằng cách chà xát, ấn hoặc ủi

A smooth sound.

Ngoại động từlắng xuống
[~ something]

Trở nên bằng phẳng hoặc êm ả; không còn gồ ghề hoặc xao động

Smooth the cloth.

Ví dụ

Mặt bàn bằng đá cẩm thạch đánh bóng mang lại cảm giác mượt mà khi chạm vào.

Quá trình chuyển đổi sang phần mềm mới diễn ra suôn sẻ một cách đáng ngạc nhiên.

He used his smooth talking to convince the committee.

Anh ta đã dùng lời lẽ khéo léo để thuyết phục ủy ban.

She tried to smooth the creases out of her dress.

Cô ấy cố gắng làm phẳng những nếp nhăn trên chiếc váy.

The choppy waters began to smooth as the wind died down.

Những vùng nước xao động bắt đầu lắng xuống khi gió ngừng thổi.

Cụm động từ

smooth over

Xoa dịu hoặc làm cho một vấn đề hay sự bất đồng trở nên ít nghiêm trọng hơn hoặc biến mất

Họ đã cố gắng xoa dịu cuộc tranh cãi bằng một lời xin lỗi chân thành.

smooth out

Loại bỏ các vấn đề, điểm bất thường hoặc nếp nhăn từ một thứ gì đó để mọi thứ trở nên suôn sẻ hoặc làm phẳng

Nhóm đã dành cả tuần để gii quyết các lỗi trong phần mềm mới.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi