D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcrease

crease

nếp gấp / nếp nhăn / gấp nếp / làm nhăn / bị nhăn
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: creasesQuá khứ: creasedPhân từ 2: creasedV-ing: creasing

crease mô tmt đường hn hoc nếp gp rõ rt, thường là kết quca vic bị ép, nén hoc gp li mt cách có chủ đích hoc vô ý. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà tnày được dch linh hot là "nếp gp" (cho giy, vi) hoc "nếp nhăn" (cho da mt). Đim đặc trưng ca crease là sxut hin ca mt đường khoc gni rõ ràng, khác vi nhng nếp nhăn li ti hoc không định hình.

Ý nghĩa

Danh từnếp gấp

Một đường hoặc gờ xuất hiện trên giấy hoặc vải do việc gấp, nén hoặc ép

He carefully pressed the crease in his trousers.

Danh từnếp nhăn

Một đường hoặc nếp nhăn trên da, đặc biệt là trên khuôn mặt, gây ra bởi tuổi tác hoặc biểu cảm

Deep creases formed around her eyes as she smiled.

Ngoại động từgấp nếp
[~ something]

Tạo ra một đường hoặc gờ trên vải hoặc giấy bằng cách gấp hoặc ép nó

She creased the letter before putting it in the envelope.

Ngoại động từlàm nhăn
[~ something]

Khiến cho quần áo hoặc vải bị hình thành các nếp nhăn hoặc nếp gấp

Nội động từbị nhăn

Trở nên nhăn nhúm hoặc bị gấp nếp, thường dùng để nói về quần áo

This fabric is great because it does not crease easily.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi