D
Dicread
Trang chủTừ điểnRride

ride

cưỡi / đi xe / chuyến đi / trò chơi cảm giác mạnh
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: ridesQuá khứ: rodePhân từ 2: riddenV-ing: riding

ride mang ý nghĩa ct lõi là vic di chuyn trên mt phương tin hoc mt con vt. Tuy nhiên, tùy vào vai trò ca người thc hin mà sc thái ý nghĩa sthay đổi. Khi bn là người trc tiếp điu khin (như cưỡi nga, lái xe đạp, lái mô tô), ride nhn mnh vào knăng điu khin và stương tác gia người và phương tin. Ngược li, khi bn là hành kháchi xe buýt, đi taxi), ride đơn thun chvic được vn chuyn từ đim này sang đim khác.

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là sphân bit gia ride và drive. Trong khi drive được dùng cho các phương tin có vô lăng và bn bánh (như ô tô), thì ride được dùng cho các phương tin mà người điu khin ngi lên trên (như xe đạp, xe máy) hoc các loài động vt. Ví dụ, bn snói ride a bikei xe đạp) chkhông nói drive a bike.

Skhác bit vvai trò và ngcnh

Chủ động điu khin: Sdng ride khi bn ngi lên và điu khin chuyn động ca mt con vt hoc phương tin. Ví dụ: ride a horse (cưỡi nga).
Thụ động di chuyn: Sdng ride khi bn đi xe bng cách được chbi mt phương tin khác. Ví dụ: ride the subwayi tàu đin ngm).
Danh tchtri nghim: Khi đóng vai trò danh từ, ride có thchmt chuyến đi ngn hoc mt trò chơi cm giác mnh ti công viên gii trí. Ví dụ: a roller coaster ride (mt lượt chơi tàu lượn siêu tc).

Các li thường gp và lưu ý

drive a motorcycle $\rightarrow$ Đúng: ride a motorcycle (vì bn ngi lên trên xe).
ride a car (khi bn là người lái) $\rightarrow$ Đúng: drive a car (vì ô tô dùng vô lăng và bn ngi trong cabin).

Khi mun nói vmt chuyến đi dài hoc hành trình mang tính khám phá, người hc thường nhm ln gia ride và trip. Hãy nhrng ride thường tp trung vào phương thc di chuyn hoc mt chng ngn, trong khi trip bao hàm toàn bquá trình đi và vca mt cuc hành trình.

Countable when referring to a specific trip or a carnival attraction. Uncountable when referring to the general quality of a vehicle's motion.

Ý nghĩa

Ngoại động từcưỡi
[~ someone][~ something]

Ngồi lên và điều khiển chuyển động của một con vật hoặc một phương tiện

Nội động từđi xe

Di chuyển bằng cách được chở bởi một phương tiện hoặc một con vật

They decided to ride to the park.

Danh từchuyến đi

Một cuộc hành trình được thực hiện bằng phương tiện hoặc trên một con vật

Danh từtrò chơi cảm giác mạnh

Một điểm thu hút cơ học tại công viên giải trí

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi