D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsmall-minded

small-minded

hẹp hòi
Tính từ

small-minded mô tmt trng thái tâm lý tiêu cc, chnhng người có tư duy hn hp, thiếu sbao dung và không sn lòng chp nhn nhng quan đim, ý tưởng hoc li sng khác bit vi nim tin ca chính họ. Tnày không chỉ đơn thun nói vsthiếu kiến thc, mà nhn mnh vào scng nhc trong thái độ và sự ích ktrong cách nhìn nhn vn đề.

Ý nghĩa

Tính từhẹp hòi

Có cái nhìn hạn hẹp hoặc thiếu sự khoan dung và cởi mở đối với những ý tưởng mới hoặc những góc nhìn khác nhau

He is too small-minded to accept that there are other ways of solving the problem.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi