D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrational

rational

hợp lý / tỉnh táo
Tính từ
So sánh hơn: more rationalSo sánh nhất: most rational

rational mô tmt trng thái tư duy da trên lý trí, logic và bng chng khách quan thay vì bchi phi bi cm xúc hay bn năng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hp lý" hoc "tnh táo", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào quá trình suy lun có hthng.

Ý nghĩa

Tính từhợp lý

Dựa trên hoặc phù hợp với lý trí hoặc logic

The committee reached a rational decision after reviewing the data.

Tính từtỉnh táo

Có khả năng suy nghĩ một cách rõ ràng và logic

He remained rational despite the chaos surrounding him.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi