D
Dicread
Trang chủTừ điểnPprismatic

prismatic

đa sắc / hình lăng trụ
Tính từ

prismatic là mt tính tmang hai sc thái ý nghĩa chính: mt liên quan đến quang hc và mt liên quan đến hình hc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun mô thình dáng mà còn mô thiung thgiác đặc trưng ca ánh sáng khi đi qua mt lăng kính.

Ý nghĩa

Tính từđa sắc

Liên quan đến hoặc có đặc tính của một lăng kính, cụ thể là khả năng khúc xạ ánh sáng thành một dải quang phổ màu sắc

The sunlight hit the crystal, creating a prismatic effect on the wall.

Tính từhình lăng trụ

Có hình dạng giống như một lăng trụ, thường có các mặt phẳng và mặt cắt ngang hình đa giác

The architect designed a building with a prismatic glass facade.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi