D
Dicread
Trang chủTừ điểnSspectral

spectral

ma quái / quang phổ
Tính từ

spectral là mt từ đa nghĩa vi hai hướng tiếp cn hoàn toàn khác bit: mt mang tính tâm linh, huyn bí và mt mang tính khoa hc, kthut. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để tránh nhm ln gia hai sc thái này.

Ý nghĩa

Tính từma quái

Thuộc về hoặc giống như một bóng ma; ảo ảnh

A spectral figure emerged from the mist, gliding silently toward the gates.

Tính từquang phổ

Liên quan đến quang phổ của ánh sáng hoặc bức xạ

The scientists analyzed the spectral lines of the star to determine its chemical composition.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi