D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhot

hot

nóng / cay / đang hot / quyến rũ

/hɒt/

Tính từ

Tnày được sdng để mô tnhiu mc độ cường độ khác nhau, tvt lý đến tâm lý. Theo nghĩa đen, nó din tnăng lượng nhit hoc skíchng hóa hc ca cht capsaicin, to ra phnng tc thì ca cm giác nóng hoc đau. Scp bách vmt vt lý này chuyn thành cm giác nguy him hoc khó chu khi nhit độ vượt quá ngưỡng chu đựng.

Trong bi cnh xã hi, tnày chuyn sang hướng chskhao khát và xu hướng. Khi dùng cho mt người hoc mt sn phm, nó gi ý vmt sc hút đỉnh caothi đim hin ti hoc mt shp dn không thcưỡng li. Schuyn đổi tnhit độ vt lý sang "sc nóng" xã hi này phn ánh mi liên hca con người gia hơim, năng lượng và đam mê, khiến tnày trthành mt du hiu linh hot cho bt cứ điu gì thu hút schú ý mnh mẽ.

Ý nghĩa

Tính từnóng

Có nhiệt độ cao

Tính từcay

Có hàm lượng gia vị cao hoặc hương vị nồng

This curry is far too hot for me.

Tính từđang hot

Hiện đang phổ biến, thời thượng hoặc có nhu cầu cao

Tính từquyến rũ

Có ngoại hình thu hút hoặc gợi cảm

He thinks the lead actress is incredibly hot.

Ví dụ

Cẩn thận, cái đĩa vẫn còn nóng đấy!

God, it is way too hot in this room!

Trời ạ, trong phòng này nóng quá mức rồi!

roommate-argument

Is this salsa too hot for you?

Món xốt salsa này có quá cay đối với bạn không?

Look, that dress makes you look so hot!

Nhìn xem, chiếc váy đó khiến em trông thật quyến rũ!

awkward-date

This is the hot new app everyone is using.

Đây là ứng dụng mới đang hot mà mọi người đều đang dùng.

Không thể nào! Đó là tin đồn đang hot về sếp sao?

office-gossip

Eo, cà phê của tôi đã nóng đến mức có thể làm tan chảy thép rồi.

Thật sự luôn, quả ớt này quá cay!

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi