D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfascism

fascism

chủ nghĩa phát xít
Danh từ

fascism không chỉ đơn thun là mt thut nglch sgn lin vi Ý hay Đức, mà còn là mt khái nim chính trmô tmt hthng qun trị độc tài cc đoan. Đim mu cht ca fascism là skết hp gia chnghĩa dân tc cc đoan và quyn lc tuyt đối ca mt cá nhân hoc mt đảng duy nht, nơi quyn li ca quc gia được đặt lên trên mi quyn tdo cá nhân.

Skhác bit vsc thái sdng

Trong bi cnh hc thut và lch sử, fascism được dùng để chcác chế độ cthtrong thế kỷ 20. Tuy nhiên, trong ngôn nggiao tiếp hin đại, tnày thường được sdng như mt tính thoc danh tmang tính mit thị để chtrích bt khành vi kim soát gt gao, áp đặt hoc độc đoán nào, ngay ckhi hành vi đó không thuc vmt htư tưởng chính trchính thc.

Ví dvnghĩa lch sử: "The rise of fascism in Europe" (Stri dy ca chnghĩa phát xítchâu Âu).
Ví dvnghĩa bóng/mit thị: "The manager's fascism in the office is unbearable" (Sự độc đoán ca qun lý trong văn phòng tht không thchu ni).

Phân bit vi các thut ngtương đương

Người hc cn phân bit fascism vi authoritarianism (chnghĩa độc tài). Trong khi authoritarianism là mt thut ngrng hơn, chbt khthng nào hn chế quyn tdo chính trị, thì fascism là mt dng đặc thù ca độc tài, đi kèm vi scung nhit vdân tc, stôn sùng lãnh đạo và thường có xu hướng bo lc hóa chính trị để đạt được sthng nht tuyt đối.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa phát xít

Một hệ thống chính trị hoặc hệ tư tưởng đặc trưng bởi quyền lực độc tài, sự đàn áp cưỡng chế đối với phe đối lập, và sự kiểm soát chặt chẽ đối với xã hội và nền kinh tế

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi