D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsuffrage

suffrage

quyền bầu cử
[U] Không đếm được

suffrage là mt thut ngchuyên sâu vchính trvà pháp lý, dùng để chquyn hp pháp được bphiếu trong các cuc bu cử. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "quyn bu cử". Đim quan trng cn lưu ý là suffrage không chỉ đơn thun là hành động bphiếu (voting), mà nó nhn mnh vào quyn li được pháp lut công nhn và bo vệ.

Used as a conceptual legal right that cannot be counted as individual units.

Ý nghĩa

Danh từquyền bầu cử

Quyền hợp pháp được bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử chính trị

The movement fought for women's suffrage.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi