D
Dicread
Trang chủTừ điểnKkeen

keen

hăng hái / nhạy bén / sắc bén / buốt / than khóc
Tính từNội động từ
So sánh hơn: keenerSo sánh nhất: keenest

keen một từ đa nghĩa với các sắc thái biểu đạt khác nhau tùy vào ngữ cảnh, từ sự nhiệt huyết trong cảm xúc đến sự sắc bén về vật hoặc giác quan. Đối với người học tiếng Việt, điểm dễ gây nhầm lẫn việc chọn từ dịch tương ứng sao cho tự nhiên, một từ tiếng Anh thể tương ứng với nhiều tính từ tiếng Việt khác nhau tùy theo đối tượng được tả.

Sắc thái về sự nhiệt huyết khả năng nhận thức

Khi tả thái độ hoặc mong muốn, keen thể hiện một sự hăng hái, say hoặc khao khát mãnh liệt đối với một điều đó. mạnh hơn interested (quan tâm) mang tính chủ động hơn. dụ, khi nói keen on something, người nói muốn nhấn mạnh sự yêu thích đặc biệt hoặc quyết tâm theo đuổi.

Trong khi đó, khi đi kèm với các giác quan như thị giác (sight), thính giác (hearing) hoặc khứu giác (smell), keen không còn nghĩa "say " chuyển sang nghĩa "nhạy bén". Điều này tả một khả năng cảm nhận cực kỳ tinh tế chính xác, vượt xa mức bình thường.

Đúng: a keen sense of smell (một khứu giác nhạy bén)
Đúng: keen to learn (say học hỏi)

Sắc thái về đặc điểm vật sự sắc sảo

Khi dùng để tả các vật dụng như dao, kéo hoặc cạnh của một vật thể, keen đồng nghĩa với sharp, tức "sắc" hoặc "bén", khả năng cắt đứt dễ dàng. Tuy nhiên, trong văn phong hiện đại, sharp phổ biến hơn cho vật , còn keen thường xuất hiện trong văn chương hoặc các ngữ cảnh trang trọng hơn.

Ngoài ra, khi tả trí tuệ (keen intellect hoặc keen mind), từ này mang nghĩa "sắc sảo", chỉ một người khả năng phân tích nhanh chóng thấu đáo. Người học cần phân biệt giữa "nhạy bén" (về giác quan) "sắc sảo" (về duy) để tránh dùng từ sai ngữ cảnh trong tiếng Việt.

Lưu ý về cách dùng lỗi thường gặp

Một sai lầm phổ biến sử dụng keen một cách quá rộng rãi cho mọi tình huống "thích". Hãy nhớ rằng keen hàm ý một mức độ cường độ cao hơn. Nếu bạn chỉ đơn thuần thích một bộ phim, hãy dùng like hoặc enjoy; nhưng nếu bạn cực kỳ hào hứng mong đợi được xem , keen sẽ lựa chọn chính xác hơn.

I am keen that the weather is nice (Sai keen không dùng để tả trạng thái thời tiết)
I am keen to visit the museum (Đúng: Tôi rất say /hào hứng muốn đi thăm bảo tàng)

Về mặt ngữ pháp, keen thường đi kèm với giới từ on (theo sau danh từ hoặc động từ đuôi -ing) hoặc đi với cấu trúc to + động từ nguyên mẫu.

Ý nghĩa

Tính từhăng hái
[~ to do something][~ on something]

Cảm thấy có khao khát hoặc nhiệt huyết mạnh mẽ để làm điều gì đó

He is keen.

Tính từnhạy bén
[~ sense][~ eye]

Có khả năng nhận thức mọi thứ phát triển cao

She has keen sight.

Tính từsắc bén
[~ edge][~ blade]

Có cạnh rất mảnh và sắc

The knife is keen.

Tính từbuốt
[~ wind][~ cold]

Rất lạnh và gây cảm giác tê tái

The wind is keen.

Nội động từthan khóc

Phát ra âm thanh lớn, cao vút để biểu lộ nỗi đau buồn

They keen.

Ví dụ

I am keen to get started on the new marketing campaign.

Tôi rất hăng hái bắt đầu chiến dịch tiếp thị mới.

Business

Bạn có hăng hái tham gia câu lạc bộ leo núi trong học kỳ này không?

School Life

The detective has a keen eye for detail that others often miss.

Vị thám tử có một con mắt nhạy bén với những chi tiết mà người khác thường bỏ qua.

Detective

Eagles possess keen eyesight to spot prey from great heights.

Đại bàng sở hữu thị lực nhạy bén để phát hiện con mồi từ độ cao lớn.

He used a knife with a keen blade to slice through the leather.

Anh ấy đã dùng một con dao có lưỡi sắc bén để cắt xuyên qua lớp da.

The wind felt keen and cold against her skin as she stepped outside.

Khi cô bước ra ngoài, cơn gió thổi vào da thịt cảm giác buốt và lạnh.

The women began to keen in the village square after the news arrived.

Những người phụ nữ bắt đầu than khóc ở quảng trường làng sau khi tin tức truyền đến.

History

Tôi vẫn có thể nghe thấy tiếng họ than khóc cho những người lính đã ngã xuống.

History

Cô ấy chỉ là quá hăng hái muốn gây ấn tượng với sếp mới của mình.

Office

Cụm động từ

keen for

Cảm thấy có khao khát hoặc nhiệt huyết mạnh mẽ để làm điều gì đó

Cô ấy hăng hái mong dự án được bắt đầu càng sớm càng tốt.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi