D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwithhold

withhold

giữ lại / kìm nén / khấu trừ
Ngoại động từ
Quá khứ: withheldPhân từ 2: withheldV-ing: withholding

withhold mang sc thái ca vic chủ động ngăn chn mt điu gì đó không được phát ra, không được trao đi hoc không được thc hin, dù điu đó lra phi xy ra hoc được mong đợi. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tiêu cc (như che giu thông tin) hoc mang tính thtc hành chính (như khu trthuế).

Ý nghĩa

Ngoại động từgiữ lại
[~ something][~ something from someone]

Từ chối cung cấp điều gì đó vốn dĩ được cho là xứng đáng, được mong đợi hoặc được yêu cầu

The company decided to withhold the bonus until the project was completed.

Ngoại động từkìm nén
[~ something from someone]

Kiềm chế hoặc tránh tiết lộ thông tin hoặc một phản ứng nào đó

She struggled to withhold her laughter during the serious meeting.

Ngoại động từkhấu trừ
[~ something from something]

Trích ra một số tiền cụ thể từ một khoản thanh toán, thường là để nộp thuế

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi