D
Dicread
Trang chủTừ điểnWweakness

weakness

sự yếu ớt / điểm yếu / sở thích khó cưỡng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: weaknesses

Thut ngnày dao động gia vic mô tlâm sàng vssuy gim thcht và stha nhn vmt tâm lý đối vi nhng tn thương. Khi được sdng trong bi cnh chuyên môn hoc chiến lược, weakness ám chmt lhng trong hthng phòng thhoc mt đim sai sót mà đối thcó thkhai thác. Tnày mang cm giác nng nvsmong manh và thiếu khnăng phc hi.

Trong bi cnh xã hi hoc tình cm, tnày chuyn sang tông ging nhnhàng và thường mang tính nuông chiu. Vic mô tmt sthích là mt weakness cho thy sthiếu ý chí, nhưng điu này thường được nhìn nhn là mt nét đáng yêu hoc mang tính nhân bn, thay vì là mt khiếm khuyết nghiêm trng vtính cách.

Countable when referring to a specific flaw or a particular soft spot, such as having several character weaknesses. Uncountable when referring to the general state of lacking physical or mental strength.

Ý nghĩa

Danh từsự yếu ớt

Trạng thái hoặc tình trạng thiếu sức mạnh hoặc quyền lực

His muscle weakness made it hard to walk.

Danh từđiểm yếu

Một khiếm khuyết hoặc lỗ hổng cụ thể trong tính cách của một người hoặc trong một hệ thống

Danh từsở thích khó cưỡng

Một sự yêu thích mãnh liệt đối với điều gì đó mà một người không thể cưỡng lại được

She has a weakness for expensive chocolate.

Ví dụ

Bệnh nhân bị tình trạng yếu ớt toàn thân sau một cơn bệnh dài.

The hackers exploited a weakness in the company's network security.

Các tin tặc đã khai thác một điểm yếu trong hệ thống an ninh mạng của công ty.

He has a known weakness for vintage comic books.

Anh ấy có một sở thích khó cưỡng với những cuốn truyện tranh cổ điển.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi