D
Dicread
Trang chủTừ điểnEexcess

excess

sự dư thừa
[C/U] Cả hai

Thut ngnày va đóng vai trò là từ định lượng vthtích, va là mt sự đánh giá vtính chun mc. Khi được dùng như mt danh từ, tnày thường ám chmt lượng dư tha hu hình có thể đo lường được, chng hn như trng lượng hoc cht lng, mc dù nó cũng có thmô tmt trng thái vô hình ca snuông chiu bn thân hoc squá độ.

Khi đóng vai trò là mt tính từ, tnày bnghĩa cho danh từ để chra rng slượng đã vượt quá mt ngưỡng hoc tiêu chun cthể. Mc dù có nghĩa tương tnhư surplus (thng dư), nhưng excess thường mang hàm ý tiêu cc vslãng phí hoc thiếu kim chế, trong khi surplus có thể được nhìn nhn như mt khon dtrtích cc.

Countable as a specific surplus (an excess) or uncountable as a general state.

Ý nghĩa

Danh từsự dư thừa

Một lượng nhiều hơn mức cần thiết, được cho phép hoặc mong muốn

Remove the excess.

Ví dụ

The excess of baggage had to be paid for at the airport.

Phần hành lý quá cước đã phải được thanh toán tại sân bay.

Cụm từ kết hợp

excess baggage

hành lý quá cước

Bạn sẽ phi trả phí cho phần hành lý quá cước của mình.

excess capacity

công suất dư thừa

Nhà máy đang hoạt động vi công suất dư thừa.

in excess of

vượt quá

Chi phí đã vượt quá năm nghìn đô la.

excess fat

mỡ thừa

Vận động viên đã nỗ lực để giảm mỡ thừa.

excess noise

tiếng ồn quá mức

Hội đồng thành phố đã phàn nàn về tiếng ồn quá mức từ câu lạc bộ.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi