D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcarnality

carnality

tính xác thịt / dục vọng
Danh từ

carnality mang mt sc thái ý nghĩa kép, dao động gia mô tsinh hc thun túy và đánh giá đạo đức. Ở nghĩa cơ bn nht, nó chtính xác tht, tc là nhng đặc đim vt cht ca cơ thcon người để phân bit vi phn linh hn hoc trí tuệ. Tuy nhiên, trong hu hết các ngcnh hin đại và văn hc, tnày thường nghiêng vnghĩa dc vng, ám chnhng ham mun tình dc mãnh lit hoc stheo đui khoái lc thxác mt cách thái quá.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi sensuality, carnality mang cm giác thô ráp, bn năng và nng nhơn. Trong khi sensuality thường gi lên stinh tế, tn hưởng các giác quan (như mùi hương, xúc giác) mt cách nghthut hoc quyến rũ, thì carnality li nhn mnh vào sthúc đẩy ca bn năng sinh hc và stha mãn thxác thun túy. Trong các văn bn tôn giáo hoc triết hc, carnality thường được dùng vi hàm ý tiêu cc, ám chssa ngã hoc vic để nhng ham mun trn tc ln át lý trí và đức tin.

Ví dvtính xác tht: The duality of the human experience involves both spirituality and carnality (Tri nghim ca con người bao gm ctâm linh và tính xác tht).
Ví dvdc vng: The story is a dark exploration of carnality and betrayal (Câu chuyn là mt cuc khám phá đen ti vdc vng và sphn bi).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là dch carnality mt cách quá chung chung là "thxác". Tùy vào ngcnh, người dùng cn phân bit rõ: nếu văn bn đang bàn vtriết hc/tôn giáo (đối lp vi linh hn), hãy dùng "tính xác tht"; nếu văn bn bàn vtình dc hoc sham mun, hãy dùng "dc vng" để phn ánh đúng cường độ và sc thái ca từ.

Vmt ngpháp, carnality là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từtính xác thịt

Đặc tính vật chất hoặc liên quan đến cơ thể, đặc biệt là khi đối lập với tinh thần hoặc trí tuệ

The philosopher argued that the soul is superior to mere carnality.

Danh từdục vọng

Ham muốn tình dục mãnh liệt hoặc việc theo đuổi khoái lạc tình dục

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi