D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsecularism

secularism

chủ nghĩa thế tục
Danh từ

secularism tả một hệ tưởng hoặc nguyên tắc vận hành hội, trong đó các hoạt động của nhà nước, luật pháp giáo dục được tách biệt hoàn toàn khỏi sự chi phối của tôn giáo. Trong tiếng Việt, thuật ngữ này thường được dịch "chủ nghĩa thế tục". Điều quan trọng cần lưu ý secularism không nhất thiết đồng nghĩa với " thần" (atheism). Một người theo chủ nghĩa thế tục vẫn thể đức tin nhân, nhưng họ tin rằng đức tin đó không nên can thiệp vào việc quản trị công cộng hay quyền lợi của những người khác trong hội.

Phân biệt với các khái niệm tương tự

Người học cần phân biệt secularism với atheism (chủ nghĩa thần) agnosticism (thuyết không thể biết). Trong khi atheism sự phủ nhận sự tồn tại của thần linh, thì secularism tập trung vào cấu trúc chính trị hội. dụ, một quốc gia thể áp dụng secularism để bảo vệ quyền tự do tôn giáo cho tất cả mọi người, thay ưu tiên một tôn giáo cụ thể nào.

Đúng: The government maintains a policy of secularism to ensure neutrality. (Chính phủ duy trì chính sách thế tục để đảm bảo tính trung lập.)
Sai: Sử dụng secularism để chỉ việc một nhân không tin vào Chúa (trong trường hợp này nên dùng atheism).

Ngữ cảnh sử dụng

Từ này thường xuất hiện trong các văn bản về chính trị, triết học, luật pháp hoặc lịch sử. Khi dịch sang tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh bạn thể dùng "chủ nghĩa thế tục" hoặc "tính thế tục". Cần tránh nhầm lẫn với các từ chỉ sự "trần tục" (worldly) mang nghĩa tiêu cực hoặc đối lập với sự thiêng liêng trong tôn giáo, secularism đây mang tính hệ thống nguyên tắc quản hội.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa thế tục

Nguyên tắc tách biệt các cơ quan chính phủ và cá nhân khỏi các tổ chức tôn giáo

Danh từchủ nghĩa thế tục

Niềm tin rằng tôn giáo không nên ảnh hưởng đến luật pháp, giáo dục hoặc các chính sách xã hội của một quốc gia

Many philosophers argue that secularism is essential for protecting individual freedom of conscience.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi