D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinstinct

instinct

bản năng / trực giác
[C/U] Cả hai
Số nhiều: instincts

Từ instinct trong tiếng Anh mang hai sắc thái ý nghĩa chính người học tiếng Việt cần phân biệt để tránh nhầm lẫn trong giao tiếp. Đầu tiên nghĩa sinh học, chỉ những hành vi bẩm sinh, không qua học tập (bản năng). Thứ hai nghĩa tâm , chỉ những cảm nhận tức thời, không dựa trên luận logic (trực giác).

Phân biệt sắc thái ý nghĩa

Khi nói về động vật hoặc các phản xạ sinh tồn bản, instinct được hiểu bản năng. dụ, việc chim xây tổ một instinct. Trong trường hợp này, tương đương với những đặc điểm di truyền, cố định.

Khi nói về con người trong các tình huống ra quyết định nhanh, instinct lại nghiêng về trực giác hoặc linh tính. dụ, khi bạn cảm thấy một người nào đó không đáng tin họ nói năng lịch sự, đó instinct. Lúc này, gần nghĩa với từ intuition nhưng instinct thường mang tính phản xạ nhanh bản năng hơn, trong khi intuition thể một sự thấu hiểu sâu sắc hơn về mặt tinh thần.

Các lỗi thường gặp lưu ý sử dụng

Một sai lầm phổ biến nhầm lẫn giữa instinct với reflex (phản xạ). Trong khi reflex một phản ứng vật tức thời của thể đối với một kích thích (như rụt tay lại khi chạm vào vật nóng), thì instinct một hình hành vi phức tạp hơn. Bạn không thể nói "phản xạ giăng " phải dùng "bản năng giăng ".

My reflex told me he was lying. (Sai phản xạ phản ứng vật )
My instinct told me he was lying. (Đúng đây linh tính/trực giác)

Đặc điểm ngữ pháp

instinct thường được sử dụng như một danh từ không đếm được khi nói về khả năng chung, nhưng thể dùng như danh từ đếm được khi nói về một loại bản năng cụ thể. Ngoài ra, tính từ instinctive thường được dùng để tả một hành động mang tính bản năng hoặc tự nhiên không cần suy nghĩ.

Countable when referring to a specific intuitive drive or a particular behavioral pattern (e.g., the maternal instinct). Uncountable when referring to the general capacity for intuitive behavior (e.g., acting on pure instinct).

Ý nghĩa

Danh từbản năng

Một mô hình hành vi bẩm sinh, thường cố định ở động vật nhằm phản ứng lại các kích thích nhất định

Animals have instinct.

Danh từtrực giác

Khả năng cảm nhận tự nhiên hoặc linh tính dẫn dắt hành vi mà không cần suy luận có ý thức

Trust your instinct.

Ví dụ

Birds have a natural instinct to migrate south for the winter.

Loài chim có bản năng tự nhiên là di cư về phương nam vào mùa đông.

Trực giác đầu tiên của cô ấy là xin lỗi vì sự hiểu lầm.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi