D
Dicread
Trang chủTừ điểnKkeeping

keeping

sự lưu giữ / sự chăm sóc
[U] Không đếm được

Thut ngnày mang hàm ý vsqun lý và giám hộ, cho thy mt trách nhim chính thc hoc pháp lý nhm đảm bo an toàn và tính nguyên vn ca mt đồ vt hoc mt con người. Nó gi lên mt ranh gii bo vệ, nơi người lưu gicó quyn hn đối vi đối tượng đó, thường là trong vai trò chuyên môn hoc qun lý, chng hn như ti mt công ty lut hoc mt khu bo tn.

Refers to the general state of care or the act of maintaining possession.

Ý nghĩa

Danh từsự lưu giữ

Hành động duy trì hoặc bảo vệ một thứ gì đó

The documents are in the keeping of the lawyer.

Danh từsự chăm sóc

Trạng thái được cung cấp thức ăn và nơi ở

The dog is in the keeping of a rescue center.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi