D
Dicread
Trang chủTừ điểnJjoist

joist

dầm sàn
Danh từ
Số nhiều: joistsQuá khứ: joistedPhân từ 2: joistedV-ing: joisting

joist là mt thut ngchuyên ngành trong xây dng, dùng để chcác thanh dm ngang song song dùng để nâng đỡ sàn nhà hoc trn nhà. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "dm sàn" hoc "xà gsàn". Đim mu cht là joist luôn đóng vai trò là hthng khung đỡ trung gian, nm gia các dm chính (beams) và bmt hoàn thin (như ván sàn hoc thch cao).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln joist vi beam vì chai đều được dch là "dm". Tuy nhiên, vmt kthut, chúng có skhác bit rõ rt:

beam: Là dm chính, có kích thước ln hơn và chu ti trng chính cho toàn bcu trúc. beam thường đỡ các joist.
joist: Là các dm phụ, nhhơn, được đặt san sát nhau theo mt khong cách cố định để to ra mt mt phng vng chc cho sàn hoc trn.

Ví dụ: Nếu bn nói the main beam, bn đang chthanh dm chu lc chính ca ngôi nhà. Nếu bn nói the floor joists, bn đang chhthng các thanh dm nhchy song song dưới sàn nhà.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày hu như chxut hin trong bi cnh kiến trúc, xây dng hoc sa cha nhà ca. Khi sdng, hãy lưu ý rng joist thường được dùngdng snhiu (joists) vì mt mt sàn luôn cn nhiu thanh dm để đảm bo độ an toàn.

Đúng: The contractor is installing the floor joists. (Nhà thu đang lp đặt các dm sàn.)
Sai: Sdng joist để chnhng thanh xà ngang trang trí hoc các ct đứng.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi mô tvtrí, người ta thường dùng các cm tnhư floor joists (dm sàn) hoc ceiling joists (dm trn) để làm rõ chc năng ca thành phn cu trúc đó.

Ý nghĩa

Danh từdầm sàn

Một thành phần cấu trúc nằm ngang được sử dụng trong xây dựng để đỡ sàn hoặc trần nhà

The contractor installed the floor joists before laying the plywood.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi